Nhân lực của công ty

Số TT Chức danh Số lượng Bậc kỹ thuật Nhân lực bậc cao Thâm niên
1 Chủ tịch Công ty 1 7.78 7.78 27
2 Tổng Giám đốc 1 7.78 7.78 28
3 Phó Tổng Giám đốc 4 7.1 7.3 19.5
4 Kế toán trưởng 1 6.64 6.64 15
5 Chủ tịch Công đoàn 1 7.3 7.3 31
6 Phó Bí thư thường trực Đảng uỷ 1 7.3 7.3 26
7 Trưởng phòng 8 3.9 4.51 19.5
8 Phó phòng 17 3.8 4.99 17
9 Phó văn phòng Đảng uỷ 1 3.89 3.89 21
10 Quản đốc 8 4,0 4.99 21
11 Phó Quản đốc 10 3.5 4.51 15
12 Phó Chủ tịch Công đoàn 1 3.89 3.89 22
13 Bí thư Đoàn TN 1 3.58 3.58 13
14 Phó bí thư Đoàn Thanh niên 1 2.65 2.65 6
15 Kỹ sư Chế tạo máy 2 2.8 2.96 6
16 Kỹ sư cơ khí động lực 1 3.27 3.27 10
17 Kỹ sư cơ tin kỹ thuật 1 2.96 2.96 8
18 Kỹ sư công trình thủy 1 2.96 2.96 6
19 Kỹ sư điện tàu thủy 8 3.1 3.58 11
20 Kỹ sư máy tàu thủy 13 3.1 4.2 12
21 Kỹ sư vỏ tàu thủy 23 3,0 4.51 11
22 Kỹ sư xây dựng 2 2.8 2.96 7
23 Chuyên viên Bảo hộ lao động 3 2.9 2.96 8
24 Chuyên viên Công đoàn 1 3.58 3.58 13
25 Chuyên viên Công nghệ thông tin 1 2.96 2.96 8
26 Chuyên viên Định mức lao động tiền lương 4 3.3 3.89 16.5
27 Chuyên viên kế hoạch điều độ 1 4.51 4.51 18
28 Chuyên viên Kế hoạch kinh doanh 5 3.2 4.99 12
29 Chuyên viên Kế toán 14 3,0 3.89 9.5
30 Chuyên viên Kiểm tra chất lượng sơn 1 3.58 3.58 20
31 Chuyên viên kỹ thuật 10 2.96 2.96 18
32 Chuyên viên Lao động tiền lương 5 3,0 3.58 7
33 Chuyên viên Thống kê lao động tiền lương 2 3.1 3.27 11.5
34 Chuyên viên Vật tư 16 3.1 4.2 12
35 Đốc công 9 3,0 4.07 12
36 Chụp Xquang mối hàn vỏ tàu thủy 1 2.48 2.48 6
37 Đặt goong phục vụ hạ thủy 6 2.2 2.48 7
38 Doa thiết bị tàu thủy 3 3,0 4.07 17
39 Gõ rỉ các phương tiện vận tải thủy 11 3.3 3.45 16.5
40 Hàn vỏ phương tiện thủy 176 2.9 4.8 10
41 Kích kéo vỏ tàu thủy 20 2.48 2.48 8.5
42 Lái cẩu lắp Thiết bị tàu thủy 13 2.8 4.2 10
43 Lái nâng hàng 150T 2 3.6 3.9 8
44 Lái xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế 4 3.5 3.82 11
45 Lắp ráp vỏ tàu thủy 121 2.8 4.07 9.5
46 Lấy dấu tàu thủy 2 2.48 2.48 9.5
47 Mạ kẽm ống tàu thủy 1 2.92 2.92 9
48 Mộc tàu thủy 8 2.4 2.92 8
49 Nấu rót kim loại 1 2.81 2.81 7
50 Nguội hệ trục tàu thủy 7 2.9 3.45 9.5
51 Nguội sửa chữa 3 3,0 3.19 15.5
52 Phụ cẩu móc cáp lắp tàu thủy 7 3,0 3.45 13
53 Phun cát - phun bi tẩy rỉ vỏ tàu thủy 26 2.7 3.45 9
54 Quản lý hồ sơ kỹ thuật 1 3.58 3.58 22
55 Sơn vỏ phương tiện thủy 7 2.3 3.45 7
56 Sửa chữa máy tàu biển sông ở âu đà 26 3,0 4.07 13
57 Sửa chữa ôtô 1 2.31 2.31 9
58 Sửa chữa van ống tàu thủy 3 4.6 4.8 26
59 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện trong hầm tàu thủy 18 3,0 4.07 11.5
60 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống đường ống trong hầm tàu thủy 23 3.3 4.8 15
61 Thợ điện trực ánh sáng ngoài tàu thủy 7 2.6 2.92 8.5
62 Thợ máy tàu lai dắt 8 2.8 3.12 11
64 Thợ phụ cẩu móc cáp 8 3.4 4.07 17
65 Thủ kho 3 3.1 3.3 13
66 Tiện thiết bị tàu thủy 4 2.7 3.45 10.5
67 Thủy thủ tàu lai 7 2.9 3.73 7
68 Thuyền trưởng tàu lai 3 5,0 5.41 26.5
69 Máy trưởng tàu lai 4 4.3 4.56 19.5
70 Vận hành cần trục chân đế 5 2.7 2.92 10
71 Vận hành máy nén khí áp lực từ 8kg/cm2 trở lên 11 2.9 3.74 15.5
72 Vệ sinh công nghiệp dưới tàu thủy 6 3,0 3.45 11.5
73 Vệ sinh công nghiệp trên đốc nổi 1 2.16 2.16 9
74 Bảo vệ tuần tra, canh gác tại các kho, sản phẩm 38 2.7 3.75 11.5
75 Nhân viên phục vụ 5 2.7 3.51 13.5
76 Nhân viên Y tế 3 2.6 3.13 9
77 CN vận hành trạm biến thế 1000 KVA 3 2.6 3.19 11
78 Công nhân nấu ăn 8 2.5 3.34 13.5
TỔNG CỘNG 796      
Thống kê
  • Đang truy cập11
  • Hôm nay5,164
  • Tháng hiện tại437,700
  • Tổng lượt truy cập2,518,640
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây